TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affoler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.fɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

affoler nghĩa là làm cho hốt hoảng.

Nghĩa của affoler

Ngoại động từ

  1. Làm cho hốt hoảng.
    • Ce bruit les a affoléstiếng động này khiến họ hốt hoảng

Chia động từ affoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affoléHiện tại phân từ: affolant

Hiện tại présent

  • j'affole
  • tu affoles
  • il/elle affole
  • nous affolons
  • vous affolez
  • ils/elles affolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affolé
  • tu as affolé
  • il/elle a affolé
  • nous avons affolé
  • vous avez affolé
  • ils/elles ont affolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affolais
  • tu affolais
  • il/elle affolait
  • nous affolions
  • vous affoliez
  • ils/elles affolaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affolerai
  • tu affoleras
  • il/elle affolera
  • nous affolerons
  • vous affolerez
  • ils/elles affoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affolerais
  • tu affolerais
  • il/elle affolerait
  • nous affolerions
  • vous affoleriez
  • ils/elles affoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'affole
  • que tu affoles
  • qu'il/elle affole
  • que nous affolions
  • que vous affoliez
  • qu'ils/elles affolent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affolai
  • tu affolas
  • il/elle affola
  • nous affolâmes
  • vous affolâtes
  • ils/elles affolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • affole (tu)
  • affolons (nous)
  • affolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của affoler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to madden, drive crazy (under the effects of a strong emotion); to terrify, frighten, scare; to run like crazy, leg it; to go crazy, go bonkers

Câu hỏi thường gặp

affoler nghĩa là gì?

affoler (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hốt hoảng.

affoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affoler (giọng Pháp chuẩn): /a.fɔ.le/.

Chia động từ affoler ở thì hiện tại thế nào?

j'affole, tu affoles, il/elle affole, nous affolons, vous affolez, ils/elles affolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.