adrénaline
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.dʁe.na.lin/ giọng máy của trình duyệt
adrénaline nghĩa là ađrênalin.
Nghĩa của adrénaline
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Ađrênalin.
Dạng từ của adrénaline
Đi với mạo từ: une adrénaline · l'adrénaline
| Số nhiều | adrénalines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adrenaline (epinephrine, the hormone and neurotransmitter)
Câu hỏi thường gặp
adrénaline nghĩa là gì?
adrénaline (danh từ) nghĩa là ađrênalin.
adrénaline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adrénaline (giọng Pháp chuẩn): /a.dʁe.na.lin/.
adrénaline là giống đực hay giống cái?
adrénaline là danh từ giống cái (dùng với une, la).