équanimité
danh từ giống cái (f)
/e.kwa.ni.mi.te/ giọng máy của trình duyệt
équanimité nghĩa là sự bình thản, sự thản nhiên.
Nghĩa của équanimité
Danh từ · giống cái
- Văn học Sự bình thản, sự thản nhiên.
Dạng từ của équanimité
Đi với mạo từ: une équanimité · l'équanimité
| Số nhiều | équanimités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ equanimity
Câu hỏi thường gặp
équanimité nghĩa là gì?
équanimité (danh từ) nghĩa là sự bình thản, sự thản nhiên.
équanimité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của équanimité (giọng Pháp chuẩn): /e.kwa.ni.mi.te/.
équanimité là giống đực hay giống cái?
équanimité là danh từ giống cái (dùng với une, la).