épigraphiste
danh từ cả hai giống
/e.pi.ɡʁa.fist/ giọng máy của trình duyệt
épigraphiste nghĩa là Nhà nghiên cứu văn khắc.
Nghĩa của épigraphiste
Danh từ · cả hai giống
- Nhà nghiên cứu văn khắc.
Dạng từ của épigraphiste
| Số nhiều | épigraphistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ epigraphist
Câu hỏi thường gặp
épigraphiste nghĩa là gì?
épigraphiste (danh từ) nghĩa là Nhà nghiên cứu văn khắc.
épigraphiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của épigraphiste (giọng Pháp chuẩn): /e.pi.ɡʁa.fist/.
épigraphiste là giống đực hay giống cái?
épigraphiste là danh từ cả hai giống.