énurésie
danh từ giống cái (f)
/e.ny.ʁe.zi/ giọng máy của trình duyệt
énurésie nghĩa là sự đái dầm.
Nghĩa của énurésie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự đái dầm.
Dạng từ của énurésie
Đi với mạo từ: une énurésie · l'énurésie
| Số nhiều | énurésies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bedwetting, enuresis
Câu hỏi thường gặp
énurésie nghĩa là gì?
énurésie (danh từ) nghĩa là sự đái dầm.
énurésie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của énurésie (giọng Pháp chuẩn): /e.ny.ʁe.zi/.
énurésie là giống đực hay giống cái?
énurésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).