TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

émouchette

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

émouchette nghĩa là lưới che ruồi.

Nghĩa của émouchette

Danh từ · giống cái

  1. Lưới che ruồi (phủ mình ngựa).

Dạng từ của émouchette

Đi với mạo từ: une émouchette · l'émouchette

Câu hỏi thường gặp

émouchette nghĩa là gì?

émouchette (danh từ) nghĩa là lưới che ruồi.

émouchette là giống đực hay giống cái?

émouchette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.