éluvion
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
éluvion nghĩa là tàn tích.
Nghĩa của éluvion
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Tàn tích, eluvi.
Dạng từ của éluvion
Đi với mạo từ: une éluvion · l'éluvion
| Số nhiều | éluvions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eluvium
Câu hỏi thường gặp
éluvion nghĩa là gì?
éluvion (danh từ) nghĩa là tàn tích.
éluvion là giống đực hay giống cái?
éluvion là danh từ giống cái (dùng với une, la).