échenillage
danh từ giống đực (m)
/eʃnijaʒ/ giọng máy của trình duyệt
échenillage nghĩa là sự bắt sâu, sự trừ sâu.
Nghĩa của échenillage
Danh từ · giống đực
- Sự bắt sâu, sự trừ sâu.
Dạng từ của échenillage
Đi với mạo từ: un échenillage · l'échenillage
| Số nhiều | échenillages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échenillage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the clearing away of caterpillars.
Câu hỏi thường gặp
échenillage nghĩa là gì?
échenillage (danh từ) nghĩa là sự bắt sâu, sự trừ sâu.
échenillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échenillage (giọng Pháp chuẩn): /eʃnijaʒ/.
échenillage là giống đực hay giống cái?
échenillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).