TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébrasement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ébrasement nghĩa là sự loe vào trong, độ loe vào trong.

Nghĩa của ébrasement

Danh từ · giống đực

  1. Kiến trúc Sự loe vào trong.
  2. Kiến trúc Độ loe vào trong (của lỗ cửa).

Dạng từ của ébrasement

Đi với mạo từ: un ébrasement · l'ébrasement

Câu hỏi thường gặp

ébrasement nghĩa là gì?

ébrasement (danh từ) nghĩa là sự loe vào trong, độ loe vào trong.

ébrasement là giống đực hay giống cái?

ébrasement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.