TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébouriffant

/e.bu.ʁi.fɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

ébouriffant nghĩa là quái lạ dị thường.

Nghĩa của ébouriffant

Tính từ

  1. Quái lạ dị thường.
    • Succès ébouriffantsự thành công dị thường

Dạng từ của ébouriffant

Số nhiềuébouriffants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébouriffant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ébouriffant nghĩa là gì?

ébouriffant (tính từ) nghĩa là quái lạ dị thường.

ébouriffant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ébouriffant (giọng Pháp chuẩn): /e.bu.ʁi.fɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.