TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébourgeonnement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

ébourgeonnement nghĩa là Nông nghiệp sự tỉa chồi.

Nghĩa của ébourgeonnement

Danh từ · giống đực

  1. Nông nghiệp sự tỉa chồi.

Dạng từ của ébourgeonnement

Đi với mạo từ: un ébourgeonnement · l'ébourgeonnement

Câu hỏi thường gặp

ébourgeonnement nghĩa là gì?

ébourgeonnement (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự tỉa chồi.

ébourgeonnement là giống đực hay giống cái?

ébourgeonnement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.