éboulement
danh từ giống đực (m)
/e.bul.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
éboulement nghĩa là sự lụt lở, đất đá sụt lở.
Nghĩa của éboulement
Danh từ · giống đực
- Sự lụt lở.
- Đất đá sụt lở.
Dạng từ của éboulement
Đi với mạo từ: un éboulement · l'éboulement
| Số nhiều | éboulements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với éboulement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crumbling (act, instance of crumbling); landslide
Câu hỏi thường gặp
éboulement nghĩa là gì?
éboulement (danh từ) nghĩa là sự lụt lở, đất đá sụt lở.
éboulement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éboulement (giọng Pháp chuẩn): /e.bul.mɑ̃/.
éboulement là giống đực hay giống cái?
éboulement là danh từ giống đực (dùng với un, le).