ébonite
danh từ giống cái (f)
/e.bɔ.nit/ giọng máy của trình duyệt
ébonite nghĩa là Ebonit.
Nghĩa của ébonite
Danh từ · giống cái
- Ebonit.
Dạng từ của ébonite
Đi với mạo từ: une ébonite · l'ébonite
| Số nhiều | ébonites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébonite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ebonite
Câu hỏi thường gặp
ébonite nghĩa là gì?
ébonite (danh từ) nghĩa là Ebonit.
ébonite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébonite (giọng Pháp chuẩn): /e.bɔ.nit/.
ébonite là giống đực hay giống cái?
ébonite là danh từ giống cái (dùng với une, la).